Nghĩa tiếng Việt
- Buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng.tính từ
Tiếng Nhật
- 臨床りんしょうlâm sàng
Ví dụ
-
The students attended several clinical lectures this week.
-
clinical lectures
bài giảng ở buồng bệnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép