Nghĩa tiếng Việt
- Nhà lâm sàng; thầy thuốc lâm sàng.danh từ
Tiếng Nhật
- 臨床医りんしょういbác sĩ lâm sàng
Ví dụ
-
The clinician explained the test results clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klɪˈnɪʃn/
The clinician explained the test results clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép