TanroDictionary Sổ từ

clinker-built

/ˈklɪŋkɜːˌbʊlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vỏ bằng các tấm lợp (lợp lên nhau như ngói lợp).động từ

Ví dụ

  1. The small boat was clinker-built for strength.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép