TanroDictionary Sổ từ

clinking

/klɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clink.động từ
  2. Đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi.tính từ
  3. Rất, lắm.D

Ví dụ

  1. We heard glasses clinking in the kitchen.

  2. That was a clinking good idea.

  3. That is clinking good news for our team today.

  4. clinking good

    rất tốt, tốt lắm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép