Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clink.động từ
- Đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi.tính từ
- Rất, lắm.D
Ví dụ
-
We heard glasses clinking in the kitchen.
-
That was a clinking good idea.
-
That is clinking good news for our team today.
-
clinking good
rất tốt, tốt lắm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép