TanroDictionary Sổ từ

clinks

/klˈɪŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clinkđộng từ

Ví dụ

  1. The glass clinks against the plate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép