Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clinkđộng từ
Ví dụ
-
The glass clinks against the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈɪŋks/
The glass clinks against the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép