Nghĩa tiếng Việt
- Dạng nêm.tính từ
Ví dụ
-
The stone had a clinoid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklaɪnɔɪd/
The stone had a clinoid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép