TanroDictionary Sổ từ

clinquant

/ˈklɪŋkənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất.tính từ
  2. Vàng giả.danh từ
  3. Đồ trang sức bằng vàng giả.danh từ

Ví dụ

  1. The chair looked clinquant but felt cheap.

  2. She wore clinquant on her fingers.

  3. The box held clinquant for the parade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép