TanroDictionary Sổ từ

clipboard

/ˈklɪpbɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một miếng vật liệu cứng, như bảng bằng bìa hay nhựa, có kẹp ở trên để giữ các tờ giấy.danh từ
  2. Bảng nháp.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the clipboard yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép