Nghĩa tiếng Việt
- Một miếng vật liệu cứng, như bảng bằng bìa hay nhựa, có kẹp ở trên để giữ các tờ giấy.danh từ
- Bảng nháp.danh từ
Ví dụ
-
She saw the clipboard yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép