Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clipđộng từ
- Bị cắt cụt.tính từ
- Rõ ràng và nhanh (lời nói).tính từ
Ví dụ
-
She clipped the coupon from the paper.
-
The gardener trimmed the clipped form of the hedge.
-
His clipped reply sounded calm and quick.
-
clipped form
hình thức bị cắt cụt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép