TanroDictionary Sổ từ

clipper

/ˈklɪpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ xén, thợ cắt (lông cừu... ).danh từ
  2. Kéo xén; tông đơ; cái bấm móng tay.danh từ
  3. Thuyền (có) tốc độ cao (cho những cuộc hành trình xa, vượt đại dương... ).danh từ
  4. Ngựa chạy nhanh như gió; ngựa hay, ngựa thiên lý.danh từ
  5. Cái đặc sắc, cái cừ khôi.danh từ

Ví dụ

  1. The clipper trimmed the wool neatly.

  2. She used a clipper to cut her nails.

  3. The clipper crossed the sea in record time.

  4. The clipper raced across the field.

  5. That joke was a clipper at the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép