Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt, sự xén.danh từ
- Bài báo cắt ra.danh từ
- Mẩu cắt ra.danh từ
- hiện tại phân từ của clipđộng từ
- Sắc.tính từ
- Nhanh.tính từ
- Cừ, tuyệt, chiến.tính từ
- phân từ hiện tại của clipđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clipping was easy with sharp scissors.
-
He saved a clipping from the local paper.
-
A small clipping lay beside the desk.
-
She is clipping the coupons from the sheet.
-
The plan looked clipping in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép