TanroDictionary Sổ từ

clitic

/ˈklɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mang trọng âm; đọc như một bộ phận của từ đứng trước hay đứng sau.tính từ

Ví dụ

  1. In this phrase, the clitic attached to the word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép