Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cloakđộng từ
Ví dụ
-
The fog cloaked the village at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kləʊkt/
The fog cloaked the village at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép