TanroDictionary Sổ từ

cloaks

/klˈəʊks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cloakđộng từ

Ví dụ

  1. Her coat cloaks her arms in winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép