TanroDictionary Sổ từ

cloche

/ˈkloʊʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lồng kính chụp cây; chuông (thuỷ tinh) chụp cây.danh từ
  2. Mũ chụp (hình chuông, của đàn bà).danh từ

Ví dụ

  1. A cloche protected the young plant from cold.

  2. She wore a black cloche with her coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép