Nghĩa tiếng Việt
- Mặt đồng hồ.danh từ
Ví dụ
-
The clock-face glowed in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɑːkˈfeɪs/
The clock-face glowed in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép