Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clock.động từ
- Ấp (gà).tính từ
Ví dụ
-
He was clocking the runners at the finish.
-
His voice stayed clocking all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép