TanroDictionary Sổ từ

clocks

/klˈɒks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clockđộng từ

Ví dụ

  1. She clocks out at five every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép