Nghĩa tiếng Việt
- Bộ máy đồng hồ.danh từ
- Đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ.tính từ
Ví dụ
-
The factory operates like clockwork every single day.
-
The team worked with clockwork precision on the project.
-
like clockwork
đều đặn như một cái máy
-
with clockwork precision
chính xác như bộ máy đồng hồ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép