Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clodđộng từ
Ví dụ
-
The farmer clodded the hard soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klɒdɪd/
The farmer clodded the hard soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép