Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng như đất.danh từ
- Sự quê mùa, cục mịch.danh từ
Ví dụ
-
The soil's cloddiness made planting difficult.
-
His cloddiness showed in his rude manners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép