TanroDictionary Sổ từ

cloddy

/ˈklɑːdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều đất cục.tính từ

Ví dụ

  1. The field stayed cloddy after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép