Nghĩa tiếng Việt
- Điệu vũ [chân đi] guốc.danh từ
Ví dụ
-
They learned a clog-dance at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɑːɡˈdænts/
They learned a clog-dance at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép