Nghĩa tiếng Việt
- Kềnh càng, cồng kềnh, chướng.tính từ
- Dính, quánh.tính từ
Ví dụ
-
The old box was too cloggy to carry.
-
The sauce became cloggy as it cooled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép