Nghĩa tiếng Việt
- Chứng giật rung.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noticed clonus in his ankle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkloʊnəs/
The doctor noticed clonus in his ankle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép