Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bốp (mở nút chai).danh từ
- Kêu bốp (nút chai).động từ
Ví dụ
-
We heard a cloop when the bottle opened.
-
The cap cloop as the seal broke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép