Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lọc cọc, tiếng lộp cộp (guốc, vó ngựa).danh từ
Ví dụ
-
The horse's clop echoed down the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɑːp/
The horse's clop echoed down the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép