Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh gần, cận cảnh.danh từ
Tiếng Nhật
- クローズアップcận cảnh
Ví dụ
-
The photo showed a close-up of her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkləʊs ʌp/
The photo showed a close-up of her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép