TanroDictionary Sổ từ

closely-knit

/ˌkləʊs ˈnɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đan khít.tính từ
  2. Chặt chẽ (lý lẽ); đoàn kết chặt chẽ.tính từ

Ví dụ

  1. Their closely-knit class helped each other.

  2. The group stayed closely-knit through hard times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép