Nghĩa tiếng Việt
- Đan khít.tính từ
- Chặt chẽ (lý lẽ); đoàn kết chặt chẽ.tính từ
Ví dụ
-
Their closely-knit class helped each other.
-
The group stayed closely-knit through hard times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép