Nghĩa tiếng Việt
- Sự gần gũi, sự thân mật.danh từ
- Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí... ).danh từ
- Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải... ).danh từ
- Tính dè dặt, tính kín đáo.danh từ
- Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.danh từ
- Tính chặt chẽ (lý luận).danh từ
Tiếng Nhật
- 緊密きんみつchặt chẽ, mật thiết (vd: hợp tác chặt chẽ)
Ví dụ
-
The closeness of the friends was lovely.
-
The closeness of the room made it hard to breathe.
-
The closeness of the fabric made it warm.
-
Her closeness kept her feelings private.
-
His closeness with money annoyed his friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép