TanroDictionary Sổ từ

closet-play

/ˈklɑːzətˈpleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vở kịch hợp với đọc hơn là diễn xuất.danh từ

Ví dụ

  1. He enjoyed the closet-play more as reading than acting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép