Nghĩa tiếng Việt
- Giờ đóng.danh từ
Tiếng Nhật
- 門限もんげんgiờ đóng cửa, giờ giới nghiêm
Ví dụ
-
The closing time was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkloʊzin ˈtɑɪm/
The closing time was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép