TanroDictionary Sổ từ

cloth-cap

/ˈklɔθˈkæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ len có lưỡi trai.danh từ
  2. Biểu tượng của giai cấp công nhân.danh từ
  3. Thuộc giai cấp công nhân.tính từ

Ví dụ

  1. He wore a warm cloth-cap on the cold morning.

  2. The cloth-cap became a symbol of working people.

  3. His cloth-cap style showed his working-class roots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép