Nghĩa tiếng Việt
- Mũ len có lưỡi trai.danh từ
- Biểu tượng của giai cấp công nhân.danh từ
- Thuộc giai cấp công nhân.tính từ
Ví dụ
-
He wore a warm cloth-cap on the cold morning.
-
The cloth-cap became a symbol of working people.
-
His cloth-cap style showed his working-class roots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép