Nghĩa tiếng Việt
- Clotoit, đường xoắn ốc Coócnu.tính từ
Ví dụ
-
The path formed a clothoid curve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkləʊtˌhɔɪd/
The path formed a clothoid curve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép