TanroDictionary Sổ từ

clots

/klˈɒts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clotđộng từ

Ví dụ

  1. The milk clots when it turns bad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép