Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clot.động từ
Ví dụ
-
Blood is clotting near the cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈɒtɪŋ/
Blood is clotting near the cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép