TanroDictionary Sổ từ

clotting

/klˈɒtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clot.động từ

Ví dụ

  1. Blood is clotting near the cut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép