Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cloudđộng từ
Ví dụ
-
Smoke clouded the sky above the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklaʊdɪd/
Smoke clouded the sky above the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép