TanroDictionary Sổ từ

cloudiness

/ˈklaʊdinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám.danh từ
  2. Tình trạng đục vẩn.danh từ
  3. Sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn).danh từ
  4. Vẻ u buồn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cloudiness kept the sun hidden all day.

  2. The cloudiness in the water made it hard to see.

  3. The cloudiness of the rule confused many readers.

  4. A cloudiness came over her face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép