Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám.danh từ
- Tình trạng đục vẩn.danh từ
- Sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn).danh từ
- Vẻ u buồn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cloudiness kept the sun hidden all day.
-
The cloudiness in the water made it hard to see.
-
The cloudiness of the rule confused many readers.
-
A cloudiness came over her face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép