TanroDictionary Sổ từ

cloudlessness

/ˈklaʊdləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không có mây, sự quang đãng, sự sáng sủa.danh từ

Ví dụ

  1. The cloudlessness made the sunset bright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép