Nghĩa tiếng Việt
- Có mây phủ, đầy mây; u ám.tính từ
- Đục, vẩn.tính từ
- Tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn).tính từ
- Buồn bã, u buồn (người).tính từ
Ví dụ
-
The weather was very cloudy during our long hike.
-
The water in the lake was very cloudy.
-
The cloudy essay was hard to understand.
-
He felt cloudy after the bad news.
-
cloudy sky
bầu trời đầy mây
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép