TanroDictionary Sổ từ

clough

/ˈkləf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe núi, thung lũng dốc.danh từ

Ví dụ

  1. We walked through a clough beside the stream.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép