Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cloutđộng từ
Ví dụ
-
The wind clouted the open door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈaʊtɪd/
The wind clouted the open door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép