TanroDictionary Sổ từ

clouting

/klˈaʊtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clout.động từ

Ví dụ

  1. He is clouting the tent into place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép