Nghĩa tiếng Việt
- Chẻ, bổ.động từ
- Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).động từ
- Chia ra, tách ra.động từ
- Trung thành với.động từ
- Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.động từ
Ví dụ
-
He cloven the block with a clean cut.
-
The bird cloven the air above us.
-
The river cloven into two streams.
-
She cloven the cake into small slices.
-
He remained cloven to his old team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép