Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clownđộng từ
Ví dụ
-
He clowned around to make her laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klaʊnd/
He clowned around to make her laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép