Nghĩa tiếng Việt
- Trò hề.danh từ
Ví dụ
-
The clownery went on for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɑʊnəri/
The clownery went on for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép