TanroDictionary Sổ từ

clowning

/ˈklaʊnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clown.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kids were clowning during lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép