Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clown.động từ
Tiếng Nhật
- 道化どうけtrò hề, sự pha trò
Ví dụ
-
The kids were clowning during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép