TanroDictionary Sổ từ

clownish

/ˈklaʊnɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hề, như hề.tính từ
  2. Vụng về, quê kệch.tính từ
  3. Thô lỗ; mất dạy.tính từ

Ví dụ

  1. He made a clownish joke at lunch.

  2. That was a clownish way to hold the cup.

  3. His clownish words hurt her feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép