Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clownđộng từ
Ví dụ
-
She clowns when the room feels tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klaʊnz/
She clowns when the room feels tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép