TanroDictionary Sổ từ

clubbable

/klˈʌbəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể cho vào hội; xứng đáng là hội viên của hội.tính từ
  2. Có tinh thần đoàn thể; thích giao du, dễ giao du.tính từ

Ví dụ

  1. He is clubbable and easy to talk to.

  2. Her clubbable nature helped her make friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép